Từ vựng
戒律 (かいりつ, kairitsu) nghĩa là gì?
戒律 (かいりつ, kairitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là giới luật tôn giáo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいりつ |
|---|
| Romaji | kairitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
戒律かいりつ
kairitsu
giới luật tôn giáo
- 1danh từ giới luật tôn giáo(religious) precept; discipline; commandment