Từ vựng
戒める (いましめる, imashimeru) nghĩa là gì?
戒める (いましめる, imashimeru) trong tiếng Nhật nghĩa là cảnh báo, nhắc nhở đề phòng; răn đe, khiển trách, khuyên răn; nghiêm cấm, ngăn cấm; (cổ) thận trọng, giữ mình cảnh giác.
| Cách đọc | いましめる |
|---|---|
| Romaji | imashimeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
戒めるいましめる
imashimeru
cảnh báo, nhắc nhở đề phòng; răn đe, khiển trách, khuyên răn; nghiêm cấm, ngăn cấm; (cổ) thận trọng, giữ mình cảnh giác
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ cảnh báo, nhắc nhở đề phòngto warn against; to caution against
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ răn đe, khiển trách, khuyên rănto admonish; to scold; to rebuke
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ nghiêm cấm, ngăn cấmto prohibit; to forbid; to ban
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ (cổ) thận trọng, giữ mình cảnh giácto be cautious
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ (cổ) ghê tởm, căm ghétto detest; to loathe
Còn viết: 誡める、警める