Từ vựng
成金 (なりきん, narikin) nghĩa là gì?
成金 (なりきん, narikin) trong tiếng Nhật nghĩa là (miệt thị) kẻ mới phất, trọc phú, người giàu xổi; (shogi) quân cờ được phong thành Kim tướng.
| Cách đọc | なりきん |
|---|---|
| Romaji | narikin |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
成金なりきん
narikin
(miệt thị) kẻ mới phất, trọc phú, người giàu xổi; (shogi) quân cờ được phong thành Kim tướng
- 1danh từ · tính từ の (miệt thị) kẻ mới phất, trọc phú, người giàu xổiupstart; nouveau riche; new money
- 2danh từ (shogi) quân cờ được phong thành Kim tướngpiece promoted to gold general
Còn viết: 成り金