Từ vựng
成る (なる, naru) nghĩa là gì?
成る (なる, naru) trong tiếng Nhật nghĩa là trở thành, trở nên, đạt tới; dẫn đến kết quả, hóa ra là; bao gồm, được cấu thành từ; hoàn thành, thành tựu, thực hiện được.
| Cách đọc | なる |
|---|---|
| Romaji | naru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
成るなる
naru
trở thành, trở nên, đạt tới; dẫn đến kết quả, hóa ra là; bao gồm, được cấu thành từ; hoàn thành, thành tựu, thực hiện được
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ trở thành, trở nên, đạt tớito become; to get; to grow
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ dẫn đến kết quả, hóa ra là, rốt cuộc thành rato result in; to turn out; to end up
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ bao gồm, được cấu thành từto consist of; to be composed of; to be made up of
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ hoàn thành, thành tựu, thực hiện đượcto be completed; to be realized; to succeed
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ biến đổi thành, hóa thànhto change (into); to turn (into); to transform
Còn viết: 為る