Từ vựng

成す (なす, nasu) nghĩa là gì?

成す (なす, nasu) trong tiếng Nhật nghĩa là tạo thành, cấu thành, hợp thành; gây dựng, tạo lập, dựng nên; đạt được, làm nên, hoàn thành; biến thành, chuyển thành.

Thông tin tra cứu
Cách đọcなす
Romajinasu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
なす
nasu

tạo thành, cấu thành, hợp thành; gây dựng, tạo lập, dựng nên; đạt được, làm nên, hoàn thành; biến thành, chuyển thành

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ tạo thành, cấu thành, hợp thànhto form; to make; to constitute
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ gây dựng, tạo lập, dựng nênto build up (e.g. a fortune); to create; to establish
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ đạt được, làm nên, hoàn thànhto accomplish; to achieve; to win (fame)
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ biến thành, chuyển thànhto change (into); to convert
  5. 5động từ nhóm 1 · tha động từ làm, thực hiện, gây rato do; to commit; to carry out

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.