Từ vựng
憤り (いきどおり, ikidoori) nghĩa là gì?
憤り (いきどおり, ikidoori) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phẫn nộ, nỗi căm phẫn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いきどおり |
|---|
| Romaji | ikidoori |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
憤りいきどおり
ikidoori
sự phẫn nộ, nỗi căm phẫn
- 1danh từ sự phẫn nộ, nỗi căm phẫnresentment; indignation; anger