慰問 (いもん, imon) trong tiếng Nhật nghĩa là việc thăm hỏi động viên, chuyến thăm an ủi.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
いもん
Romaji
imon
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tha động từ
慰問いもん
imon
việc thăm hỏi động viên, chuyến thăm an ủi
1danh từ · động từ (+する) · tha động từviệc thăm hỏi động viên, chuyến thăm an ủivisit to console someone; giving comfort (to the sick, injured, etc.); expressing condolences (sympathy, concern, etc.)