Từ vựng

慎む (つつしむ, tsutsushimu) nghĩa là gì?

慎む (つつしむ, tsutsushimu) trong tiếng Nhật nghĩa là thận trọng, cẩn trọng trong lời nói và hành động; tiết chế, kiềm chế, kiêng cữ; thành kính, cung kính; giữ mình thanh tịnh, trai giới.

Thông tin tra cứu
Cách đọcつつしむ
Romajitsutsushimu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
つつしむ
tsutsushimu

thận trọng, cẩn trọng trong lời nói và hành động; tiết chế, kiềm chế, kiêng cữ; thành kính, cung kính; giữ mình thanh tịnh, trai giới

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ thận trọng, cẩn trọng trong lời nói và hành độngto be careful; to be discreet
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ tiết chế, kiềm chế, kiêng cữto do in moderation; to refrain (from overdoing); to abstain
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ thành kính, cung kínhto be reverent
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ giữ mình thanh tịnh, trai giớito be purified; to be chaste

Còn viết: 謹む、虔む

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.