Từ vựng
感嘆 (かんたん, kantan) nghĩa là gì?
感嘆 (かんたん, kantan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cảm thán, lòng khâm phục trầm trồ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんたん |
|---|
| Romaji | kantan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
感嘆かんたん
kantan
sự cảm thán, lòng khâm phục trầm trồ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự cảm thán, lòng khâm phục trầm trồadmiration; wonder; astonishment
Còn viết: 感歎