Từ vựng
惰性 (だせい, dasei) nghĩa là gì?
惰性 (だせい, dasei) trong tiếng Nhật nghĩa là sức ỳ của thói quen, việc làm theo thói quen; (hiếm dùng, vật lý học) quán tính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だせい |
|---|
| Romaji | dasei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
惰性だせい
dasei
sức ỳ của thói quen, việc làm theo thói quen; (hiếm dùng, vật lý học) quán tính
- 1danh từ sức ỳ của thói quen, việc làm theo thói quenforce of habit
- 2danh từ (hiếm dùng, vật lý học) quán tínhinertia
Còn viết: 堕性