Từ vựng
恒例 (こうれい, kourei) nghĩa là gì?
恒例 (こうれい, kourei) trong tiếng Nhật nghĩa là thông lệ hằng năm, lệ thường đã thành nếp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうれい |
|---|
| Romaji | kourei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
恒例こうれい
kourei
thông lệ hằng năm, lệ thường đã thành nếp
- 1danh từ · tính từ の thông lệ hằng năm, lệ thường đã thành nếpestablished practice; custom