Từ vựng
怪しむ (あやしむ, ayashimu) nghĩa là gì?
怪しむ (あやしむ, ayashimu) trong tiếng Nhật nghĩa là nghi ngờ, lấy làm khả nghi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あやしむ |
|---|
| Romaji | ayashimu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
怪しむあやしむ
ayashimu
nghi ngờ, lấy làm khả nghi
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nghi ngờ, lấy làm khả nghito suspect