Từ vựng
怠い (だるい, darui) nghĩa là gì?
怠い (だるい, darui) trong tiếng Nhật nghĩa là uể oải, mỏi mệt, nặng nề chân tay; (lóng) phiền phức, chán ngắt không muốn làm.
| Cách đọc | だるい |
|---|---|
| Romaji | darui |
| Từ loại | tính từ -i |
怠いだるい
darui
uể oải, mỏi mệt, nặng nề chân tay; (lóng) phiền phức, chán ngắt không muốn làm
- 1tính từ -i uể oải, mỏi mệt, nặng nề chân taysluggish; languid; listless
- 2tính từ -i (lóng) phiền phức, chán ngắt không muốn làmbothersome; tiresome; pain-in-the-ass
Còn viết: 懈い