Từ vựng

思い (おもい, omoi) nghĩa là gì?

思い (おもい, omoi) trong tiếng Nhật nghĩa là suy nghĩ, ý nghĩ, tư tưởng; trí tưởng tượng, tâm trí, cõi lòng; ước muốn, nguyện vọng; tình yêu, mối tình, lòng thương mến.

Thông tin tra cứu
Cách đọcおもい
Romajiomoi
Từ loạidanh từ
おもい
omoi

suy nghĩ, ý nghĩ, tư tưởng; trí tưởng tượng, tâm trí, cõi lòng; ước muốn, nguyện vọng; tình yêu, mối tình, lòng thương mến

  1. 1danh từ suy nghĩ, ý nghĩ, tư tưởngthought
  2. 2danh từ trí tưởng tượng, tâm trí, cõi lòngimagination; mind; heart
  3. 3danh từ ước muốn, nguyện vọng, kỳ vọng, tâm nguyệndesire; wish; hope
  4. 4danh từ · hậu tố tình yêu, mối tình, lòng thương mếnlove; affection
  5. 5danh từ cảm xúc, tâm trạng, cảm giác trải nghiệmfeelings; emotion; sentiment

Còn viết: 想い、念い

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.