Từ vựng
念仏 (ねんぶつ, nenbutsu) nghĩa là gì?
念仏 (ねんぶつ, nenbutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là (Phật giáo) sự xưng niệm câu Nam Mô A Di Đà Phật; sự tưởng nhớ và quán tưởng công đức cùng hình tướng của Phật.
| Cách đọc | ねんぶつ |
|---|---|
| Romaji | nenbutsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
念仏ねんぶつ
nenbutsu
(Phật giáo) sự xưng niệm câu Nam Mô A Di Đà Phật; sự tưởng nhớ và quán tưởng công đức cùng hình tướng của Phật
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (Phật giáo) sự xưng niệm câu Nam Mô A Di Đà Phậtnembutsu; nianfo; the three-word invocation "Namu Amida Butsu" dedicated to the Amitabha Buddha
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (Phật giáo) sự tưởng nhớ và quán tưởng công đức cùng hình tướng của Phậtvisualizing a Buddha (in one's mind)