Từ vựng
快楽 (かいらく, kairaku) nghĩa là gì?
快楽 (かいらく, kairaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự khoái lạc, niềm vui sướng; (Phật giáo) niềm an lạc tối thượng khi thoát khỏi dục vọng.
| Cách đọc | かいらく |
|---|---|
| Romaji | kairaku |
| Từ loại | danh từ |
快楽かいらく
kairaku
sự khoái lạc, niềm vui sướng; (Phật giáo) niềm an lạc tối thượng khi thoát khỏi dục vọng
- 1danh từ sự khoái lạc, niềm vui sướngpleasure
- 2danh từ (Phật giáo) niềm an lạc tối thượng khi thoát khỏi dục vọngsupreme pleasure obtained by freeing oneself from earthly desires