Từ vựng
応分 (おうぶん, oubun) nghĩa là gì?
応分 (おうぶん, oubun) trong tiếng Nhật nghĩa là tương xứng với năng lực, vừa sức, hợp lý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おうぶん |
|---|
| Romaji | oubun |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
応分おうぶん
oubun
tương xứng với năng lực, vừa sức, hợp lý
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ tương xứng với năng lực, vừa sức, hợp lýaccording to one's abilities; appropriate; reasonable