Từ vựng
忍ぶ (しのぶ, shinobu) nghĩa là gì?
忍ぶ (しのぶ, shinobu) trong tiếng Nhật nghĩa là ẩn nấp, lén lút, giấu mình; nhẫn nhịn, cam chịu, kìm nén chịu đựng.
| Cách đọc | しのぶ |
|---|---|
| Romaji | shinobu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
忍ぶしのぶ
shinobu
ẩn nấp, lén lút, giấu mình; nhẫn nhịn, cam chịu, kìm nén chịu đựng
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ ẩn nấp, lén lút, giấu mìnhto conceal oneself; to hide
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nhẫn nhịn, cam chịu, kìm nén chịu đựngto endure; to bear; to stand