Từ vựng
忌まわしい (いまわしい, imawashii) nghĩa là gì?
忌まわしい (いまわしい, imawashii) trong tiếng Nhật nghĩa là đáng ghê tởm, đáng căm phẫn, tồi tệ; (hiếm dùng) xui xẻo, báo điềm gở.
| Cách đọc | いまわしい |
|---|---|
| Romaji | imawashii |
| Từ loại | tính từ -i |
忌まわしいいまわしい
imawashii
đáng ghê tởm, đáng căm phẫn, tồi tệ; (hiếm dùng) xui xẻo, báo điềm gở
- 1tính từ -i đáng ghê tởm, đáng căm phẫn, tồi tệabhorrent; abominable; detestable
- 2tính từ -i (hiếm dùng) xui xẻo, báo điềm gởominous; inauspicious; unlucky