Từ vựng
心酔 (しんすい, shinsui) nghĩa là gì?
心酔 (しんすい, shinsui) trong tiếng Nhật nghĩa là sự say mê khâm phục, sự ngưỡng mộ hết mực; sự tận tụy tôn sùng.
| Cách đọc | しんすい |
|---|---|
| Romaji | shinsui |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
心酔しんすい
shinsui
sự say mê khâm phục, sự ngưỡng mộ hết mực; sự tận tụy tôn sùng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự say mê khâm phục, sự ngưỡng mộ hết mựcadoration; admiration
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tận tụy tôn sùngdevotion