Từ vựng
心待ち (こころまち, kokoromachi) nghĩa là gì?
心待ち (こころまち, kokoromachi) trong tiếng Nhật nghĩa là mong ngóng, trông đợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こころまち |
|---|
| Romaji | kokoromachi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
心待ちこころまち
kokoromachi
mong ngóng, trông đợi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ mong ngóng, trông đợianticipation; expectation