Từ vựng
心外 (しんがい, shingai) nghĩa là gì?
心外 (しんがい, shingai) trong tiếng Nhật nghĩa là đáng tiếc, ấm ức, bất bình, phật lòng; ngoài dự tính, hoàn toàn bất ngờ.
| Cách đọc | しんがい |
|---|---|
| Romaji | shingai |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
心外しんがい
shingai
đáng tiếc, ấm ức, bất bình, phật lòng; ngoài dự tính, hoàn toàn bất ngờ
- 1tính từ -na · danh từ đáng tiếc, ấm ức, bất bình, phật lòngregrettable; vexing; upsetting
- 2tính từ -na · danh từ ngoài dự tính, hoàn toàn bất ngờunthinkable; wholly unexpected