Từ vựng
心境 (しんきょう, shinkyou) nghĩa là gì?
心境 (しんきょう, shinkyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tâm cảnh, trạng thái tâm lý trong một hoàn cảnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんきょう |
|---|
| Romaji | shinkyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
心境しんきょう
shinkyou
tâm cảnh, trạng thái tâm lý trong một hoàn cảnh
- 1danh từ tâm cảnh, trạng thái tâm lý trong một hoàn cảnhstate of mind; mental state; mental attitude