Từ vựng
徴兵 (ちょうへい, chouhei) nghĩa là gì?
徴兵 (ちょうへい, chouhei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trưng binh, chế độ nghĩa vụ quân sự bắt buộc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうへい |
|---|
| Romaji | chouhei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
徴兵ちょうへい
chouhei
sự trưng binh, chế độ nghĩa vụ quân sự bắt buộc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự trưng binh, chế độ nghĩa vụ quân sự bắt buộcconscription; (military) draft; (compulsory) enlistment