Từ vựng
復讐 (ふくしゅう, fukushuu) nghĩa là gì?
復讐 (ふくしゅう, fukushuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trả thù, sự phục thù rửa hận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふくしゅう |
|---|
| Romaji | fukushuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
復讐ふくしゅう
fukushuu
sự trả thù, sự phục thù rửa hận
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự trả thù, sự phục thù rửa hậnrevenge
Còn viết: 復讎、復しゅう