Từ vựng
後進 (こうしん, koushin) nghĩa là gì?
後進 (こうしん, koushin) trong tiếng Nhật nghĩa là hậu bối, thế hệ đi sau; sự lùi lại phía sau, việc đi lùi.
| Cách đọc | こうしん |
|---|---|
| Romaji | koushin |
| Từ loại | danh từ |
後進こうしん
koushin
hậu bối, thế hệ đi sau; sự lùi lại phía sau, việc đi lùi
- 1danh từ hậu bối, thế hệ đi sauone's junior; younger generation; next generation
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự lùi lại phía sau, việc đi lùimoving backwards; backing up; reversing