Từ vựng
後見 (こうけん, kouken) nghĩa là gì?
後見 (こうけん, kouken) trong tiếng Nhật nghĩa là sự giám hộ, người giám hộ; người trợ diễn trên sân khấu, người nhắc tuồng.
| Cách đọc | こうけん |
|---|---|
| Romaji | kouken |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
後見こうけん
kouken
sự giám hộ, người giám hộ; người trợ diễn trên sân khấu, người nhắc tuồng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giám hộ, người giám hộguardianship; guardian
- 2danh từ người trợ diễn trên sân khấu, người nhắc tuồng(theatrical) assistant; prompter