Từ vựng
後発 (こうはつ, kouhatsu) nghĩa là gì?
後発 (こうはつ, kouhatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xuất phát muộn, sự khởi hành sau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうはつ |
|---|
| Romaji | kouhatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
後発こうはつ
kouhatsu
sự xuất phát muộn, sự khởi hành sau
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự xuất phát muộn, sự khởi hành saustarting late; late departure