Từ vựng
後任 (こうにん, kounin) nghĩa là gì?
後任 (こうにん, kounin) trong tiếng Nhật nghĩa là người kế nhiệm chức vụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうにん |
|---|
| Romaji | kounin |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
後任こうにん
kounin
người kế nhiệm chức vụ
- 1danh từ · tính từ の người kế nhiệm chức vụsuccessor