Từ vựng
待たす (またす, matasu) nghĩa là gì?
待たす (またす, matasu) trong tiếng Nhật nghĩa là bắt chờ đợi, để người khác phải đợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | またす |
|---|
| Romaji | matasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
待たすまたす
matasu
bắt chờ đợi, để người khác phải đợi
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ bắt chờ đợi, để người khác phải đợito keep (a person) waiting