Từ vựng
彩る (いろどる, irodoru) nghĩa là gì?
彩る (いろどる, irodoru) trong tiếng Nhật nghĩa là tô màu, nhuộm màu; trang điểm, tô điểm phấn son; điểm tô, trang hoàng.
| Cách đọc | いろどる |
|---|---|
| Romaji | irodoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
彩るいろどる
irodoru
tô màu, nhuộm màu; trang điểm, tô điểm phấn son; điểm tô, trang hoàng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ tô màu, nhuộm màuto colour; to color; to paint
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ trang điểm, tô điểm phấn sonto apply make-up
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ điểm tô, trang hoàng, làm cho thêm phần rực rỡto decorate; to garnish; to adorn
Còn viết: 色取る、色どる