Từ vựng
当面 (とうめん, toumen) nghĩa là gì?
当面 (とうめん, toumen) trong tiếng Nhật nghĩa là trước mắt, hiện tại; đối mặt trực tiếp, đương đầu với vấn đề; trước mắt, tạm thời, hiện giờ.
| Cách đọc | とうめん |
|---|---|
| Romaji | toumen |
| Từ loại | tính từ の, danh từ, trạng từ |
当面とうめん
toumen
trước mắt, hiện tại; đối mặt trực tiếp, đương đầu với vấn đề; trước mắt, tạm thời, hiện giờ
- 1tính từ の · danh từ · trạng từ trước mắt, hiện tại, cấp bách, đang cần giải quyết ngaycurrent; urgent; pressing
- 2động từ (+する) · tự động từ đối mặt trực tiếp, đương đầu với vấn đềto confront (an issue); to face (up to something)
- 3trạng từ · tính từ の trước mắt, tạm thời, hiện giờfor the meantime; at present