Từ vựng
当期 (とうき, touki) nghĩa là gì?
当期 (とうき, touki) trong tiếng Nhật nghĩa là kỳ này, kỳ hiện tại.
| Cách đọc | とうき |
|---|---|
| Romaji | touki |
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
当期とうき
touki
kỳ này, kỳ hiện tại
- 1danh từ · trạng từ kỳ này, kỳ hiện tạicurrent term (period)
Từ vựng
当期 (とうき, touki) trong tiếng Nhật nghĩa là kỳ này, kỳ hiện tại.
| Cách đọc | とうき |
|---|---|
| Romaji | touki |
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
kỳ này, kỳ hiện tại