Từ vựng
強さ (つよさ, tsuyosa) nghĩa là gì?
強さ (つよさ, tsuyosa) trong tiếng Nhật nghĩa là sức mạnh, độ bền, cường độ.
| Cách đọc | つよさ |
|---|---|
| Romaji | tsuyosa |
| Từ loại | danh từ |
強さつよさ
tsuyosa
sức mạnh, độ bền, cường độ
- 1danh từ sức mạnh, độ bền, cường độstrength; power
Từ vựng
強さ (つよさ, tsuyosa) trong tiếng Nhật nghĩa là sức mạnh, độ bền, cường độ.
| Cách đọc | つよさ |
|---|---|
| Romaji | tsuyosa |
| Từ loại | danh từ |
sức mạnh, độ bền, cường độ