Từ vựng
張る (はる, haru) nghĩa là gì?
張る (はる, haru) trong tiếng Nhật nghĩa là dán, dính, áp lên; căng ra, giăng ra, kéo căng, dựng lều; đóng băng thành lớp mỏng trên mặt nước; căng đầy, căng phồng, sưng lên.
| Cách đọc | はる |
|---|---|
| Romaji | haru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
張るはる
haru
dán, dính, áp lên; căng ra, giăng ra, kéo căng, dựng lều; đóng băng thành lớp mỏng trên mặt nước; căng đầy, căng phồng, sưng lên
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ dán, dính, áp lênto stick; to paste; to affix
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ · tha động từ căng ra, giăng ra, kéo căng, dựng lềuto stretch; to spread; to strain
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ đóng băng thành lớp mỏng trên mặt nướcto form (e.g. ice on a pond)
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ · tha động từ căng đầy, căng phồng, sưng lênto fill; to swell
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ ưỡn ra, đẩy ra phía trướcto stick out; to push out
Còn viết: 貼る