Từ vựng
張り (ばり, bari) nghĩa là gì?
張り (ばり, bari) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) theo phong cách của, mang dáng dấp của; được dán bằng, được bọc bằng.
| Cách đọc | ばり |
|---|---|
| Romaji | bari |
| Từ loại | hậu tố |
張りばり
bari
(hậu tố) theo phong cách của, mang dáng dấp của; được dán bằng, được bọc bằng
- 1hậu tố (hậu tố) theo phong cách của, mang dáng dấp củain the style of (esp. literary, artistic, etc. works); reminiscent of
- 2hậu tố (hậu tố) được dán bằng, được bọc bằng, căng bằngattached or stretched on