Từ vựng

引き取る (ひきとる, hikitoru) nghĩa là gì?

引き取る (ひきとる, hikitoru) trong tiếng Nhật nghĩa là nhận về, lĩnh về, tiếp nhận; nhận nuôi, nhận về chăm sóc; rút lui, rời đi, cáo lui.

Thông tin tra cứu
Cách đọcひきとる
Romajihikitoru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
ひきとる
hikitoru

nhận về, lĩnh về, tiếp nhận; nhận nuôi, nhận về chăm sóc; rút lui, rời đi, cáo lui

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ nhận về, lĩnh về, tiếp nhậnto take into one's possession; to receive; to accept
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ nhận nuôi, nhận về chăm sócto take into one's care (e.g. person, pet); to take custody of; to adopt
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ rút lui, rời đi, cáo luito leave; to go away; to withdraw

Còn viết: 引取る、引きとる

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.