Từ vựng
引き取り (ひきとり, hikitori) nghĩa là gì?
引き取り (ひきとり, hikitori) trong tiếng Nhật nghĩa là việc nhận lãnh, sự tiếp nhận; sự rời đi, sự rút lui.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひきとり |
|---|
| Romaji | hikitori |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
引き取りひきとり
hikitori
việc nhận lãnh, sự tiếp nhận; sự rời đi, sự rút lui
- 1danh từ việc nhận lãnh, sự tiếp nhận, sự thu hồitaking; accepting; receipt
- 2danh từ sự rời đi, sự rút luileaving; departure; withdrawal
Còn viết: 引取り、引取