Từ vựng

弔う (とむらう, tomurau) nghĩa là gì?

弔う (とむらう, tomurau) trong tiếng Nhật nghĩa là thương tiếc, viếng thăm; cử hành lễ cầu siêu, làm lễ tang.

Thông tin tra cứu
Cách đọcとむらう
Romajitomurau
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
とむらう
tomurau

thương tiếc, viếng thăm; cử hành lễ cầu siêu, làm lễ tang

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ thương tiếc, viếng thăm, chia buồn cùng tang quyếnto mourn for; to grieve for; to condole with (the bereaved family, etc.)
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ cử hành lễ cầu siêu, làm lễ tangto hold a memorial service for; to hold a funeral service for

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.