Từ vựng
式 (しき, shiki) nghĩa là gì?
式 (しき, shiki) trong tiếng Nhật nghĩa là kiểu, cách thức, phương thức, hệ thống; buổi lễ, nghi lễ, nghi thức; lễ cưới, hôn lễ; công thức, phương trình.
| Cách đọc | しき |
|---|---|
| Romaji | shiki |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
式しき
shiki
kiểu, cách thức, phương thức, hệ thống; buổi lễ, nghi lễ, nghi thức; lễ cưới, hôn lễ; công thức, phương trình
- 1danh từ · hậu tố kiểu, cách thức, phương thức, hệ thốngway; style; fashion
- 2danh từ buổi lễ, nghi lễ, nghi thứcceremony; rite; ritual
- 3danh từ lễ cưới, hôn lễwedding (ceremony)
- 4danh từ công thức, phương trình, biểu thức toán họcequation; formula; expression
- 5danh từ (lịch sử) quy định thi hành chi tiết trong hệ thống Luật lệnh cổenforcement regulations (of the ritsuryō legal codes)