Từ vựng

弄る (いじる, ijiru) nghĩa là gì?

弄る (いじる, ijiru) trong tiếng Nhật nghĩa là sờ mó, nghịch ngợm; chỉnh sửa, vọc vạch; chơi nghiệp dư cho vui, làm như thú tiêu khiển; (thông tục) trêu chọc, đem ra làm trò đùa.

Thông tin tra cứu
Cách đọcいじる
Romajiijiru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
いじる
ijiru

sờ mó, nghịch ngợm; chỉnh sửa, vọc vạch; chơi nghiệp dư cho vui, làm như thú tiêu khiển; (thông tục) trêu chọc, đem ra làm trò đùa

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ sờ mó, nghịch ngợm, vê, xoay vặn trong tayto finger; to touch; to play with
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ chỉnh sửa, vọc vạch, can thiệp thay đổito make changes to; to tinker with; to fiddle with
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ chơi nghiệp dư cho vui, làm như thú tiêu khiểnto dabble in; to do as a hobby; to play around with
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ (thông tục) trêu chọc, đem ra làm trò đùato tease; to make fun of

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.