Từ vựng
弁 (べん, ben) nghĩa là gì?
弁 (べん, ben) trong tiếng Nhật nghĩa là lời nói, tài ăn nói, tài hùng biện; (hậu tố) phương ngữ, tiếng địa phương; (viết tắt) cơm hộp bento; cánh hoa.
| Cách đọc | べん |
|---|---|
| Romaji | ben |
| Từ loại | danh từ |
弁べん
ben
lời nói, tài ăn nói, tài hùng biện; (hậu tố) phương ngữ, tiếng địa phương; (viết tắt) cơm hộp bento; cánh hoa
- 1danh từ lời nói, tài ăn nói, tài hùng biệnspeech; tongue; talk
- 2hậu tố (hậu tố) phương ngữ, tiếng địa phương, giọng vùng miềndialect; brogue; accent
- 3danh từ (viết tắt) cơm hộp bentobento; Japanese box lunch
- 4danh từ cánh hoapetal
- 5danh từ vanvalve
Còn viết: 辯、瓣、辨