Từ vựng
弁明 (べんめい, benmei) nghĩa là gì?
弁明 (べんめい, benmei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự biện minh, lời giải thích phân trần làm rõ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | べんめい |
|---|
| Romaji | benmei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
弁明べんめい
benmei
sự biện minh, lời giải thích phân trần làm rõ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự biện minh, lời giải thích phân trần làm rõexplanation; excuse; clarification
Còn viết: 辯明、辨明