Từ vựng

弁える (わきまえる, wakimaeru) nghĩa là gì?

弁える (わきまえる, wakimaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là phân biệt phải trái, nhận định; hiểu rõ phép tắc hoặc vị trí của mình, ghi nhớ trong lòng.

Thông tin tra cứu
Cách đọcわきまえる
Romajiwakimaeru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tha động từ
わきまえる
wakimaeru

phân biệt phải trái, nhận định; hiểu rõ phép tắc hoặc vị trí của mình, ghi nhớ trong lòng

  1. 1động từ nhóm 2 · tha động từ phân biệt phải trái, nhận định, phân địnhto discern (e.g. right from wrong); to discriminate; to distinguish
  2. 2động từ nhóm 2 · tha động từ hiểu rõ phép tắc hoặc vị trí của mình, ghi nhớ trong lòngto know (manners, one's place, etc.); to understand; to bear in mind

Còn viết: 辨える

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.