Từ vựng
延々 (えんえん, en'en) nghĩa là gì?
延々 (えんえん, en'en) trong tiếng Nhật nghĩa là kéo dài mãi, bất tận, liên miên; uốn lượn, quanh co, ngoằn ngoèo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんえん |
|---|
| Romaji | en'en |
|---|
延々えんえん
en'en
kéo dài mãi, bất tận, liên miên; uốn lượn, quanh co, ngoằn ngoèo
- 1adv-to · adj-t kéo dài mãi, bất tận, liên miênendlessly; continuously; (going) on and on
- 2adj-t · adv-to uốn lượn, quanh co, ngoằn ngoèomeandering; winding; sinuous
Còn viết: 延延、蜿蜒、蜿蜿