Từ vựng
廉価 (れんか, renka) nghĩa là gì?
廉価 (れんか, renka) trong tiếng Nhật nghĩa là giá rẻ, giá phải chăng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れんか |
|---|
| Romaji | renka |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
廉価れんか
renka
giá rẻ, giá phải chăng
- 1danh từ · tính từ -na giá rẻ, giá phải chănglow price; moderate price