Từ vựng
度胸 (どきょう, dokyou) nghĩa là gì?
度胸 (どきょう, dokyou) trong tiếng Nhật nghĩa là lòng can đảm, sự gan dạ, bản lĩnh vững vàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どきょう |
|---|
| Romaji | dokyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
度胸どきょう
dokyou
lòng can đảm, sự gan dạ, bản lĩnh vững vàng
- 1danh từ lòng can đảm, sự gan dạ, bản lĩnh vững vàngcourage; bravery; pluck