Từ vựng
度合い (どあい, doai) nghĩa là gì?
度合い (どあい, doai) trong tiếng Nhật nghĩa là mức độ, chừng mực.
| Cách đọc | どあい |
|---|---|
| Romaji | doai |
| Từ loại | danh từ |
度合いどあい
doai
mức độ, chừng mực
- 1danh từ mức độ, chừng mựcdegree; extent
Còn viết: 度合
Từ vựng
度合い (どあい, doai) trong tiếng Nhật nghĩa là mức độ, chừng mực.
| Cách đọc | どあい |
|---|---|
| Romaji | doai |
| Từ loại | danh từ |
mức độ, chừng mực
Còn viết: 度合