Từ vựng
店頭 (てんとう, tentou) nghĩa là gì?
店頭 (てんとう, tentou) trong tiếng Nhật nghĩa là mặt tiền cửa hàng, trước cửa tiệm; (tài chính) giao dịch trực tiếp qua quầy, phi tập trung.
| Cách đọc | てんとう |
|---|---|
| Romaji | tentou |
| Từ loại | danh từ |
店頭てんとう
tentou
mặt tiền cửa hàng, trước cửa tiệm; (tài chính) giao dịch trực tiếp qua quầy, phi tập trung
- 1danh từ mặt tiền cửa hàng, trước cửa tiệm, quầy trưng bàyshopfront; storefront; shopwindow
- 2tính từ の (tài chính) giao dịch trực tiếp qua quầy, phi tập trungover-the-counter