Từ vựng
店先 (みせさき, misesaki) nghĩa là gì?
店先 (みせさき, misesaki) trong tiếng Nhật nghĩa là phía trước cửa tiệm, mặt tiền quán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みせさき |
|---|
| Romaji | misesaki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
店先みせさき
misesaki
phía trước cửa tiệm, mặt tiền quán
- 1danh từ phía trước cửa tiệm, mặt tiền quánstorefront; shopfront
Còn viết: 店さき